trản

Hán Việt: trản

Tổng quan

một cái chén nhỏ lượng từ cho đèn

把盏 · 油盏 · 灯盏 · 金盏花 · 马拉盏 · 推杯换盏 · 盏子 · 盏托

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎn
Hán Việttrản
Quảng Đôngzaan2
Chú âmㄓㄢˇ
Hán ngữ Trung cổcrenx
Baxter-Sagart[ts]rarʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]rarʔ
Phản thiết阻限切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 盞
  • Thiều Chửu Cái chén nhỏ. Tô Thức [蘇軾] : {Khách hỉ nhi tiếu, tẩy trản canh chước} [客喜而笑,洗盞更酌] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦 ]) Khách mừng mà cười, rửa cái chén, rót rượu uống.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盏 (形声。从皿,戔声。从皿,表示与器皿有关。本义浅而小的杯子) 同本义 横飞玉盏家山晓,远蹀金珂塞草春。--唐·韩愈《酬振武胡十二丈》诗 又如把盏(端着酒杯敬客);盏斝(泛指酒杯) 盏 酒、茶或灯的计量单位 那妇人拿起一盏茶来,把帕子去茶盅口边一抹,双手递与和尚。--《水浒传》 又如红灯一盏 盏(眐)zhǎn ⒈浅而小的杯子酒~。茶~。 ⒉量词(多指酒或灯)两~酒。三~灯。

Eng

  • CC-CEDICT a small cup|classifier for lamps

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤阻限切,音醆。【博雅】杯也。【揚子·方言】趙魏之閒或曰盞。【註】酒盞,最小杯也。 又叶知輦切,音展。【歐陽修·送劉原甫詩】魚枕蕉一舉,十分當覆盞。䑕鬚管爲物,雖微意不淺。 又【說文】本作琖。重文作盞。【廣韻】通作𧣴。【集韻】亦作𦈻。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤐒 · 琖 · 盏 · 醆 · 盏 · 盞 · 盏 · 盞