盟军

méng jūnminh quân

Hán Việt: minh quân · Pinyin: méng jūn

Tổng quan

lực lượng đồng minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有共同战斗目标的同盟军队。 2.特指第二次世界大战中同盟国的军队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

締結同盟國家的聯合軍隊。如:「盟軍決定從西海岸登陸以襲擊敵軍。」

Cấu tạo: 盟 (minh) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quân đồng minh
  • Tần suất từ lực lượng đồng minh
  • Biên soạn allied forces M:⁴zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 締結同盟國家的聯合軍隊。如:「盟軍決定從西海岸登陸以襲擊敵軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有共同战斗目标的同盟军队。 2.特指第二次世界大战中同盟国的军队。

Eng

  • Cihui allied forces
  • Tần suất từ n. allied forces M:⁴zhī

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

友军

Từ trái nghĩa

敌军