盡人事
tận nhân sự
Hán Việt: tận nhân sự · Pinyin: jìn rén shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡自己的力量去做。《鏡花緣》第六回:「元女道:『仙姑豈不聞:「小不忍則亂大謀?」又諺云:「盡人事以聽天命。」』」
Eng
- Cihui 盡人事 ìn rénshì v.o. do all that is humanly possible