盡人情
tận nhân tình
Hán Việt: tận nhân tình
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iểu rõ được lòng người. tận nhân tình tận nhân tình ☆Hiểu rõ được lòng người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡到人的情分。如:「你這樣的幫忙,已經是盡人情了。」
Eng
- Cihui 盡人情 ìn rénqíng v.o. do what decency dictates