盡價

tẫn giới

Hán Việt: tẫn giới

Tổng quan

TẬN GIÁ Giá thích hợp, đúng giá. Tiết Tín Tương Tông Hiển Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 中邑大似箇金師、仰山將一塊金來、使金師酬價、金師亦盡價相酬。臨成交易、賣金底更與貼秤。金師雖然闇喜、心中未免偷疑。何故?若非細作、定是賊贓。 Trung Ấp giống như một ông thợ kim hoàn

Cấu tạo: 尽 (tẫn) + 价 (giới)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đúng giá
  • Nguồn khác Tiết Tín Tương Tông Hiển Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác Đến lúc trở thành việc buôn bán, vàng bán ra lại vừa đúng với cân lượng
  • Nguồn khác Thợ kim hoàn mặc dù mừng thầm nhưng trong lòng chưa khỏi hồ nghi
  • Nguồn khác Vì sao? Vì nếu không xem xét kỹ lưỡng, chắc chắn vàng kia là của ăn trộm

Từ liên quan

Gần nghĩa

价位 · 价值 · 价原 · 价实 · 价层 · 价差 · 价格 · 价款