盡忠

jìn zhōng tận trung

Hán Việt: tận trung · Pinyin: jìn zhōng

Tổng quan

thể hiện sự trung thành tuyệt đối | trung thành đến cùng

Cấu tạo: (tận) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện sự trung thành tuyệt đối | trung thành đến cùng
  • Cihui tận trung tận trung ☆Làm hết lòng thành thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡忠誠。多指盡瘁國事或殉身國難。《左傳.宣公十二年》:「進思盡忠,退思補過。」《三國演義》第二○回:「若非國戚,誰肯盡忠討賊?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竭尽忠诚~报国; 指竭尽忠诚而牺牲生命为国~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①竭尽忠诚~报国。②指竭尽忠诚而牺牲生命为国~。

Eng

  • CC-CEDICT to display utter loyalty|to be loyal to the end
  • Cihui to display utter loyalty; to be loyal to the end

ja

  • JMdict loyalty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

效忠