尽所欲言

jìn suǒ yù yán tẫn sở dục ngôn

Hán Việt: tẫn sở dục ngôn · Pinyin: jìn suǒ yù yán

Tổng quan

Cấu tạo: (tẫn) + (sở) + (dục) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「暢所欲言」。見「暢所欲言」條。01.宋.黃庭堅〈與王周彥長書〉:「異日,將以我為知言也。紙窮不能盡所欲言,惟高明裁。」(源)02.宋.朱熹〈答范文叔書〉其二:「去歲相見不款,未得盡所欲言,至今為恨耳。」