監視

jiān shìgiam thị

Hán Việt: giam thị · Pinyin: jiān shì

Tổng quan

Hán Việt: GIAM, GIÁM THỊ giám thị; theo dõi; coi xét. chòi gác theo dõi bọn địch từ phía xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

从旁严密注视、观察跟踪 ~ㄧ瞭望哨远远~着敌人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.監臨視察。《北史.卷七.齊顯祖文宣帝本紀》:「有司監視,必令豐備。」《水滸傳》第一一三回:「郭世廣使人賷賫至三大王府裡,辯看了來文。又差人來監視。」 2.對於人物或場所實施暗地觀察,以便明瞭其活動和目的,而利偵查的進行。

Cấu tạo: 監 (giam) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 監視 jiānshì v. 1. keep watch on; keep a lookout over

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.監臨視察。《北史.卷七.齊顯祖文宣帝本紀》:「有司監視,必令豐備。」《水滸傳》第一一三回:「郭世廣使人賷賫至三大王府裡,辯看了來文。又差人來監視。」 2.對於人物或場所實施暗地觀察,以便明瞭其活動和目的,而利偵查的進行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从旁严密注视、观察跟踪 ~ㄧ瞭望哨远远~着敌人。

Eng

  • JMdict monitoring
  • JMdict watching
  • JMdict observation
  • JMdict surveillance
  • JMdict guarding
  • Cihui to monitor; to keep a close watch over; surveillance

Đức

  • Handedict beobachten

ja

  • JMdict 監視(かんし)

other

  • Nguồn khác Trông coi xem xét
  • Nguồn khác Chức vụ trong trường học, trông coi về hạnh kiểm và sinh hoạt của học sinh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

监督 · 看管