監視

jiān shì giam thị

Hán Việt: giam thị · Pinyin: jiān shì

Tổng quan

giám sát | theo dõi chặt chẽ | giám thị

Cấu tạo: (giam) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám sát | theo dõi chặt chẽ | giám thị
  • Cihui giám thị giám thị ☆Trông coi xem xét — Chức vụ trong trường học, trông coi về hạnh kiểm và sinh hoạt của học sinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.監臨視察。《北史.卷七.齊顯祖文宣帝本紀》:「有司監視,必令豐備。」《水滸傳》第一一三回:「郭世廣使人賷賫至三大王府裡,辯看了來文。又差人來監視。」 2.對於人物或場所實施暗地觀察,以便明瞭其活動和目的,而利偵查的進行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从旁严密注视、观察跟踪 ~ㄧ瞭望哨远远~着敌人。

Eng

  • CC-CEDICT to monitor|to keep a close watch over|surveillance
  • Cihui to monitor; to keep a close watch over; surveillance

ja

  • JMdict monitoring|watching|observation|surveillance|guarding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

监督 · 看管