監護人
giam hộ nhân
Hán Việt: giam hộ nhân · Pinyin: jiān hù rén
Tổng quan
người giám hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui người giám hộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上對未成年人及禁治產人,盡監督保護之責者,稱為「監護人」。也稱為「保護人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法律上指负责监护的人。
Eng
- CC-CEDICT guardian
- Cihui guardian