盤據
bàn cứ
Hán Việt: bàn cứ · Pinyin: pán jù
Tổng quan
biến thể của 盤踞|盘踞
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 盤踞|盘踞
- Cihui bàn cứ bàn cứ ☆Chiếm giữ — Chỉ sự vững vàng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盤結據守。宋.尤袤《全唐詩話.卷一.王維》:「或說維詠終南山詩,譏時也。詩曰:『太一近天都,連山接海隅。』言勢焰盤據朝野也。」也作「盤踞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"盘踞"。 2.犹根据;根本。
Eng
- CC-CEDICT variant of 盤踞|盘踞[pan2 ju4]
- Cihui variant of 盤踞|盘踞