盤根問底
bàn căn vấn để
Hán Việt: bàn căn vấn để · Pinyin: pán gēn wèn dǐ
Tổng quan
nghĩa đen: xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ) | tìm hiểu tường tận việc gì
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ) | tìm hiểu tường tận việc gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盤,盤問。盤根問底指盤問追究事情的根由、底細。《鏡花緣》第四四回:「無如林之洋雖在海外走過幾次,諸事並不留心,究竟見聞不廣,被小山盤根問底,今日也談,明日也談,腹中所有若干故典,久已告竣。」也作「盤根究底」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to examine roots and inquire at the base (idiom); to get to the bottom of sth
- Cihui 盤根問底 ángēnwèndǐ f.e. ask in detail