盤桓

pán huán bàn hoàn

Hán Việt: bàn hoàn · Pinyin: pán huán

Tổng quan

đi qua đi lại | nán lại | lưu lại | xoắn ốc | lượn lờ

Cấu tạo: (bàn) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi qua đi lại | nán lại | lưu lại | xoắn ốc | lượn lờ
  • Cihui bàn hoàn bàn hoàn ☆Vẻ rộng lớn — Quanh co, không tiến lên được — Bối rối, bồi hồi, không nói ra được. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nỗi riêng riêng những bàn hoàn, dầu trong trắng đĩa lệ tràn tấm khăn«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.徘徊、留連不前。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「景翳翳以將入,撫孤松而盤桓。」 2.觀望。《文選.李密.陳情表》:「今臣亡國賤俘,至微至陋,過蒙拔擢,寵命優渥,豈敢盤桓,有所希冀。」 3.逗留。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「(聰云)小僧取鑰匙,開了佛殿、鐘樓、塔院、羅漢堂、香積廚,盤桓一會,師父敢待回來。」《老殘遊記》第四回:「步行在街上游玩了一會兒,又在古玩店裡盤桓些時。」 4.廣大的樣子。《文選.陸機.擬古詩一二首.擬青青陵上柏》:「名都一何綺,城闕鬱盤桓。」唐.呂延濟.注:「盤桓,廣大貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徘徊;逗留在舅舅家盘桓多天,把事情耽搁了; 曲折;盘曲弯曲盘桓的枝条; 回环旋绕炊烟盘桓向天空。
  • Tân Hoa Tự Điển ①徘徊;逗留在舅舅家盘桓多天,把事情耽搁了。②曲折;盘曲弯曲盘桓的枝条。③回环旋绕炊烟盘桓向天空。

Eng

  • CC-CEDICT to pace|to linger|to stay over|to spiral|to hover
  • Cihui to pace; to linger; to stay over; to spiral; to hover

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

徘徊 · 逗留