盥洗室
quán tẩy thất
Hán Việt: quán tẩy thất · Pinyin: guàn xǐ shì
Tổng quan
THẤT phòng rửa mặt
1.洗臉、洗手的房間。如:「他一回來便到盥洗室沖洗一番。」 2.今亦稱廁所為「盥洗室」。如:「盥洗室應講求衛生。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà vệ sinh
- Cihui phòng rửa mặt
- Cihui phòng tắm
- Cihui buồng vệ sinh
- Cihui LT:間
- Cihui 间
- Biên soạn 盥洗室 uànxǐshì* p.w. washroom; toilet M:¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗臉、洗手的房間。如:「他一回來便到盥洗室沖洗一番。」 2.今亦稱廁所為「盥洗室」。如:「盥洗室應講求衛生。」
Eng
- Cihui toilet; washroom; bathroom; lavatory; 间
Đức
- Handedict Waschraum