盧至

lú zhìlô chí

Hán Việt: lô chí · Pinyin: lú zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.[梵rucika]佛名。即楼至佛,意为爱乐。佛教谓贤劫千佛中最后一佛。 2.佛经中的人名。相传有卢至长者,贪财吝啬,后受佛指点,弃财皈依,因缘成佛。见《卢至长者因缘经》。明徐复祚撰《一文钱》杂剧即据此敷演而成。

Cấu tạo: 盧 (lô) + 至 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (佛名)即樓至佛。㘝(人名)即盧至長者。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

盧至長者 · 盧卡 · 盧因 · 盧布 · 盧梭 · 盧比 · 盧氏 · 盧瑟