目不忍睹

mù bù rěn dǔmục bất nhẫn đổ

Hán Việt: mục bất nhẫn đổ · Pinyin: mù bù rěn dǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "眼睛不忍看,形容景象很凄惨。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

眼睛不忍看,形容景象很凄惨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容情況極悲慘,令人不忍看視。清.薛福成《觀巴黎油畫記》:「偃仰僵仆者,令人目不忍睹。」也作「目不忍視」。

Cấu tạo: 目 (mục) + 不 (bất) + 忍 (nhẫn) + 睹 (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 眼睛不忍看,
  • Biên soạn 形容景象很凄惨。"}
  • Biên soạn cannot bear to look at

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容情況極悲慘,令人不忍看視。清.薛福成《觀巴黎油畫記》:「偃仰僵仆者,令人目不忍睹。」也作「目不忍視」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛不忍看,形容景象很凄惨。

Eng

  • Cihui 目不忍睹 ùbùrěndǔ f.e. cannot bear to look at

Từ liên quan

Gần nghĩa

目不暇接 · 目不交睫 · 目不见睫 · 目不邪视 · 目不忍见 · 目不斜视 · 目不识丁 · 目不转睛