目不忍視

mù bù rěn shì mục bất nhẫn thị

Hán Việt: mục bất nhẫn thị · Pinyin: mù bù rěn shì

Tổng quan

nghĩa đen: mắt không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thảm thương khó nhìn

Cấu tạo: (mục) + (bất) + (nhẫn) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mắt không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thảm thương khó nhìn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容情況極悲慘,令人不忍看視。明.朱國禎《湧幢小品.卷一九.丹臺記》:「又導觀諸獄,景象甚慘、目不忍視,狼狽而走。」也作「目不忍睹」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the eye cannot bear to see it (idiom)|fig. pitiful to behold
  • Cihui lit. the eye cannot bear to see it (idiom); fig. pitiful to behold