目不斜視
mục bất tà thị
Hán Việt: mục bất tà thị · Pinyin: mù bù xié shì
Tổng quan
không liếc nhìn (thành ngữ) | nhìn chằm chằm | tập trung hoàn toàn | giữ thái độ đúng mực
Nghĩa
Việt
- Cihui không liếc nhìn (thành ngữ) | nhìn chằm chằm | tập trung hoàn toàn | giữ thái độ đúng mực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛不向旁邊看。比喻專注於某事;形容態度正經不苟。如:「老師講解時,他目不斜視的注視著黑板上的文字。」「不管跟誰講話,他總是目不斜視的看著對方。」
Eng
- CC-CEDICT not to glance sideways (idiom)|to gaze fixedly|to be fully concentrated|to preserve a correct attitude
- Cihui not to glance sideways (idiom); to gaze fixedly; to be fully concentrated; to preserve a correct attitude