目不斜视
mục bất tà thị
Hán Việt: mục bất tà thị · Pinyin: mù bù xié shì
Tổng quan
không liếc nhìn (thành ngữ) , nhìn chằm chằm , tập trung hoàn toàn , giữ thái độ đúng mực
眼睛不偷看旁边。比喻为人行止端方。也形容只朝一个方向看。
眼睛不向旁邊看。比喻專注於某事; 形容態度正經不苟。如:「老師講解時,他目不斜視的注視著黑板上的文字。」「不管跟誰講話,他總是目不斜視的看著對方。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không liếc nhìn (thành ngữ)
- Cihui nhìn chằm chằm
- Cihui tập trung hoàn toàn
- Cihui giữ thái độ đúng mực
- Biên soạn 目不斜視 mùbùxiéshì f.e. 1. look straight ahead 2. refuse to be distracted
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"目不邪视"。
Eng
- Cihui not to glance sideways (idiom); to gaze fixedly; to be fully concentrated; to preserve a correct attitude