目不見睫

mù bù jiàn jié mục bất kiến tiệp

Hán Việt: mục bất kiến tiệp · Pinyin: mù bù jiàn jié

Tổng quan

nghĩa đen: mắt không thấy lông mi (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể thấy lỗi của chính mình | thiếu tự nhận thức | sự thật quá gần gũi mắt không nhìn thấy được lông mi; không thể thấy được khuyết điểm của mình; không thể sáng suốt thấy hết được việc của mình làm。眼睛看不見自己的睫毛,比喻沒有自知之明。

Cấu tạo: (mục) + (bất) + (kiến) + (tiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mắt không thấy lông mi (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể thấy lỗi của chính mình | thiếu tự nhận thức | sự thật quá gần gũi mắt không nhìn thấy được lông mi; không thể thấy được khuyết điểm của mình; không thể sáng suốt thấy hết được việc của mình làm。眼睛看不見自己的睫毛,比喻沒有…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼睛看不見自己的睫毛。比喻人無自知之明,不能看見自己的過失。《史記.卷四一.越王勾踐世家》:「吾不貴其用智之如目,見毫毛而不見其睫也。」 2.比喻見遠而不能見近。《韓非子.喻老》:「臣患智之如目也,能見百步之外,而不能自見其睫。」宋.王安石〈再用前韻寄蔡天啟〉詩:「遠求而近遺,如目不見睫。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the eye cannot see the eyelashes (idiom); fig. unable to see one's own faults|to lack self-awareness|truths too close to home
  • Cihui lit. the eye cannot see the eyelashes (idiom); fig. unable to see one's own faults; to lack self-awareness; truths too close to home