目亂睛迷

mù luàn jīng mí mục loạn tình mê

Hán Việt: mục loạn tình mê · Pinyin: mù luàn jīng mí

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (loạn) + (tình) + (mê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容所见情景复杂纷繁或怪异多变,令人惊异。同“目乱精迷”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"目乱精迷"。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容所见情景复杂纷繁或怪异多变,令人惊异。同目乱精迷”。