目光
mục quang
Hán Việt: mục quang · Pinyin: mù guāng
Tổng quan
ánh mắt | (bóng) sự chú ý | biểu hiện trong mắt | ánh nhìn | (nghĩa đen và bóng) tầm nhìn | thị lực ức nhìn của mắt — Chỉ sự hiểu biết, hoặc trình độ hiểu biết. mục quang mục quang ☆Sức nhìn của mắt — Chỉ sự hiểu biết, hoặc trình độ hiểu biết.
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh mắt | (bóng) sự chú ý | biểu hiện trong mắt | ánh nhìn | (nghĩa đen và bóng) tầm nhìn | thị lực ức nhìn của mắt — Chỉ sự hiểu biết, hoặc trình độ hiểu biết. mục quang mục quang ☆Sức nhìn của mắt — Chỉ sự hiểu biết, hoặc trình độ hiểu biết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼神。如:「目光炯炯」。 2.指人的識見。如:「目光短淺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼睛的光芒; 识见;见解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛的光芒。 2.识见;见解。
Eng
- CC-CEDICT gaze; (fig.) attention|expression in one's eyes; look|(lit. and fig.) sight; vision
- Cihui gaze; (fig.) attention; expression in one's eyes; look; (lit. and fig.) sight; vision