眼光
nhãn quang
Hán Việt: nhãn quang · Pinyin: yǎn guāng
Tổng quan
ánh mắt. ánh mắt của mọi người đều đổ dồn vào nó; quan điểm; khả năng quan sát sự vật; mắt tinh tường. chọn cái cày này rất tốt, anh quả là có con mắt tinh tường. 不要用老眼光來看新事物. không nên nhìn sự vật mới bằng quan điểm cũ
1.视线。 2.观察事物的能力; 观点。 3.指眼睛。 4.视力。
1.視線。如:「大家都把眼光投注在那一對夫婦身上。」 2.鑑賞的能力。如:「他很有眼光。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. eye 2. sight; foresight; insight; vision 3. view; way of looking at things
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.視線。如:「大家都把眼光投注在那一對夫婦身上。」 2.鑑賞的能力。如:「他很有眼光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.视线。 2.观察事物的能力; 观点。 3.指眼睛。 4.视力。
Eng
- JMdict sparkle of one's eyes
- JMdict insight
- JMdict discernment
- JMdict penetration
- JMdict power of observation
- Cihui gaze; insight; foresight; vision; way of looking at things
Đức
- Handedict Bsp.: 以我的眼光來看。。。 以我的眼光来看。。。 -- aus meiner Sicht
ja
- JMdict 眼光(がんこう)
other
- Nguồn khác Sức sáng của mắt. Như Nhãn lực 眼力
- Nguồn khác Ánh mắt. Tia mắt