眼神
nhãn thần
Hán Việt: nhãn thần · Pinyin: yǎn shén
Tổng quan
biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt | nhìn đầy ẩn ý | nháy mắt | thị lực (phương ngữ) 1. ánh mắt。眼睛的神態。 2. thị lực。(眼神兒)眼力1.。 我眼神兒不好,天一黑就看不清了。 thị lực của tôi kém lắm, trời vừa tối là không nhìn thấy rõ nữa. Cách dùng: (方) ánh mắt。(眼神兒)眼色。
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt | nhìn đầy ẩn ý | nháy mắt | thị lực (phương ngữ) 1. ánh mắt。眼睛的神態。 2. thị lực。(眼神兒)眼力1.。 我眼神兒不好,天一黑就看不清了。 thị lực của tôi kém lắm, trời vừa tối là không nhìn thấy rõ nữa. Cách dùng: (方) ánh mắt。(眼神兒)眼色。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼睛的神態。如:「瞧他的眼神似乎是不高興的樣子。」 2.北方方言。眼力。
- MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言。眼色。如:「他頻頻向我使眼神,好像在暗示些什麼!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道教语。主管视觉器官的神明; 眼睛的神态; 眼力;眼光; 方言。眼色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.道教语。主管视觉器官的神明。 2.眼睛的神态。 3.眼力;眼光。 4.方言。眼色。
Eng
- CC-CEDICT expression or emotion showing in one's eyes|meaningful glance|wink|eyesight (dialect)
- Cihui expression or emotion showing in one's eyes; meaningful glance; wink; eyesight (topolect)