目光如鼠

mù guāng rú shǔ mục quang như thử

Hán Việt: mục quang như thử · Pinyin: mù guāng rú shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (quang) + (như) + (thử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人鬼鬼祟祟或目光短淺。如:「他目光如鼠,喜歡到處亂翻東西,使人覺得討厭。」「自私自利的人,往往目光如鼠,難成大事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼠目寸光,形容目光短浅或行为不正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹鼠目寸光。形容目光短浅。 2.目光像老鼠般地四处窥测,形容行为不正。