目光所及
mục quang sở cập
Hán Việt: mục quang sở cập · Pinyin: mù guāng suǒ jí
Tổng quan
xa như tầm mắt có thể thấy
Nghĩa
Việt
- Cihui xa như tầm mắt có thể thấy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛所能看到的地方。如:「走在鄉村,目光所及,盡是翠綠的田野。」
Eng
- CC-CEDICT as far as the eye can see
- Cihui as far as the eye can see