目击

mù jīmục kích

Hán Việt: mục kích · Pinyin: mù jī

Tổng quan

nhìn thấy tận mắt; chính mắt trông thấy; chứng kiến; mục kích. tận mắt chứng kiến sự việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

目睹; 亲眼看到目击者, 目击其事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.親眼所見。《金瓶梅詞話》第一七回:「徒以目擊奸臣誤國而不為皇上陳之,則上辜君父之恩,下負平生所學。」明.周朝俊《紅梅記》第二四折:「小生目擊數事,甚為不平,待要當面數落他一番,有何難哉?」《清史稿.卷二三七.洪承疇列傳》:「目擊民生彫敝及土司降卒,尚懷觀望。」 2.瞥見、一眼看見。《莊子.田子方》:「若夫人者,目擊而道存矣,亦不可以容聲矣。」 3.目光觸及,指看了一眼。《後漢書.卷二九.申屠剛鮑永郅惲列傳.郅惲》:「子張但目擊而已。惲即起,將客遮仇人,取其頭以示子張。」

Cấu tạo: 目 (mục) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự làm chứng, bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng, người chứng kiến ((thường) eyes witness), (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng, người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai), chứng kiến, chứng tỏ, để lộ ra, nói lên, (pháp lý) làm chứng cho, ký chứng nhận, làm chứng, chứng thực; nhìn thấy tận mắt; chính mắt trông thấy; chứng kiến
  • Biên soạn 目擊 mùjī* v. see with one's own eyes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.親眼所見。《金瓶梅詞話》第一七回:「徒以目擊奸臣誤國而不為皇上陳之,則上辜君父之恩,下負平生所學。」明.周朝俊《紅梅記》第二四折:「小生目擊數事,甚為不平,待要當面數落他一番,有何難哉?」《清史稿.卷二三七.洪承疇列傳》:「目擊民生彫敝及土司降卒,尚懷觀望。」 2.瞥見、一眼看見。《莊子.田子方》:「若夫人者,目擊而道存矣,亦不可以容聲矣。」 3.目光觸及,指看了一眼。《後漢書.卷二九.申屠剛鮑永郅惲列傳.郅惲》:「子張但目擊而已。惲即起,將客遮仇人,取其頭以示子張。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 目睹; 亲眼看到目击者, 目击其事。

Eng

  • Cihui to see with one's own eyes; to witness
  • Tần suất từ 目擊 mùjī* v. see with one's own eyes

Đức

  • Handedict mit eigenen Augen sehen

other

  • Nguồn khác Thấy tận mắt, chính mắt mình nhìn thấy rõ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目睹 · 眼见

Từ trái nghĩa

耳闻