目睹

mù dǔ mục đổ

Hán Việt: mục đổ · Pinyin: mù dǔ

Tổng quan

chứng kiến | tận mắt thấy | tận mắt chứng kiến

Cấu tạo: (mục) + (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng kiến | tận mắt thấy | tận mắt chứng kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親眼看見。如:「計程車司機目睹酒駕肇事的整個過程。」南朝宋.謝靈運〈七里瀨〉詩:「目睹嚴子瀨,想屬任公釣。」《紅樓夢》第五六回:「若說必有,又並無目睹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲眼看见耳闻目睹|目睹惨状。

Eng

  • CC-CEDICT to witness|to see at first hand|to see with one's own eyes
  • Cihui to witness; to see at first hand; to see with one's own eyes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目击 · 眼见

Từ trái nghĩa

耳闻