目成心許

mù chéng xīn xǔ mục thành tâm hứa

Hán Việt: mục thành tâm hứa · Pinyin: mù chéng xīn xǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (thành) + (tâm) + (hứa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女相慕,目光傳情,兩心相許。明.梅鼎祚《玉合記》第六齣:「羅敷知他有夫,不著緊目成心許,雖多夢見,此生應見稀。」