目挑心招

mù tiǎo xīn zhāo mục thiêu tâm chiêu

Hán Việt: mục thiêu tâm chiêu · Pinyin: mù tiǎo xīn zhāo

Tổng quan

mắt khiêu khích, lòng mời gọi (thành ngữ) | ve vãn | đưa tình với ai đó

Cấu tạo: (mục) + (thiêu) + (tâm) + (chiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt khiêu khích, lòng mời gọi (thành ngữ) | ve vãn | đưa tình với ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用眼神挑逗,用情意勾引。多用來形容女子勾引他人的媚態。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「今夫趙女鄭姬,設形容,揳鳴琴,揄長袂,躡利屣,目挑心招,出不遠千里,不擇老少者,奔富厚也。」明.張岱《陶庵夢憶.卷四.二十四橋風月》:「弟過鈔關,美人數百人,目挑心招,視我如潘安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑:挑逗;招:指勾引。眉目传情,心神招引。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时形容女子诱惑人的情态。
  • Tân Hoa Tự Điển 挑挑逗;招指勾引。眉目传情,心神招引。

Eng

  • CC-CEDICT the eye incites, the heart invites (idiom); flirtatious|making eyes at sb
  • Cihui 目挑心招 ùtiǎoxīnzhāo f.e. seduce sb. by enticing glances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眉目传情