目擊耳聞

mù jī ěr wén mục kích nhĩ văn

Hán Việt: mục kích nhĩ văn · Pinyin: mù jī ěr wén

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (kích) + (nhĩ) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自看到、聽到。明.無名氏《漁樵閒話》第三折:「似此呵!深為敗壞綱常,全無義理,傷盡了人倫風化。似此這般,怎生目擊耳聞。」也作「耳聞目見」。