目擩耳染

mù rù ěr rǎn mục nhũ nhĩ nhiễm

Hán Việt: mục nhũ nhĩ nhiễm · Pinyin: mù rù ěr rǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (nhũ) + (nhĩ) + (nhiễm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擩,沾染。目擩耳染指眼常見,耳常聞,因而受到影響。唐.韓愈〈清河郡公房公墓碣銘〉:「生長食息,不離典訓之內,目擩耳染,不學以能。」也作「耳濡目染」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擩:通“濡”,沾染。因耳目经常接触而受到感染,影响。亦作“耳濡目染”、“耳染目濡”、“目染耳濡”、“目濡耳染”。