目斷鱗鴻

mù duàn lín hóng mục đoạn lân hồng

Hán Việt: mục đoạn lân hồng · Pinyin: mù duàn lín hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (đoạn) + (lân) + (hồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鱗鴻,魚和雁,借喻書信。「目斷鱗鴻」指望眼欲穿,切盼書信。明.張景《飛丸記》第二五齣:「何不口傳信息,免他目斷鱗鴻。」