目無全牛

mù wú quán niú mục vô toàn ngưu

Hán Việt: mục vô toàn ngưu · Pinyin: mù wú quán niú

Tổng quan

thấy rõ từng khớp xương của con bò (thành ngữ) | cực kỳ thành thạo | có thể nhìn thấu vấn đề ngay lập tức

Cấu tạo: (mục) + (vô) + (toàn) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy rõ từng khớp xương của con bò (thành ngữ) | cực kỳ thành thạo | có thể nhìn thấu vấn đề ngay lập tức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全牛:整个一头牛。眼中没有完整的牛,只有牛的筋骨结构。比喻技术熟练到了得心应手的境地。
  • Tân Hoa Tự Điển 《庄子·养生主》始臣之解牛之时,所见无非牛者;三年之后,未尝见全牛也。”眼睛看到的不是整个牛而是只见牛的组织间隙◇用目无全牛”形容技艺达到高度纯熟的地步。
  • Tân Hoa Tự Điển 全牛整个一头牛。眼中没有完整的牛,只有牛的筋骨结构。比喻技术熟练到了得心应手的境地。

Eng

  • CC-CEDICT to see the ox already cut up into joints (idiom); extremely skilled|able to see through the problem at one glance
  • Cihui 目無全牛 ùwúquánniú id. be supremely skilled