目染耳濡

mù rǎn ěr rú mục nhiễm nhĩ nhu

Hán Việt: mục nhiễm nhĩ nhu · Pinyin: mù rǎn ěr rú

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (nhiễm) + (nhĩ) + (nhu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因經常眼見與耳聞而受影響。也作「耳濡目染」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 染:沾染;濡:沾湿。眼睛经常看到,耳朵经常听到,不知不觉地受到影响。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"目攋耳染"。
  • Tân Hoa Tự Điển 因耳目经常接触而受到感染,影响。同目攋耳染”。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耳濡目染