耳濡目染

ěr rú mù rǎn nhĩ nhu mục nhiễm

Hán Việt: nhĩ nhu mục nhiễm · Pinyin: ěr rú mù rǎn

Tổng quan

bị ảnh hưởng mưa dầm thấm đất; nghe quen tai, nhìn quen mắt; thường nghe thấy nên cũng bị ảnh hưởng。形容見得多聽得多了之後,無形之中受到影響。

Cấu tạo: (nhĩ) + (nhu) + (mục) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ảnh hưởng mưa dầm thấm đất; nghe quen tai, nhìn quen mắt; thường nghe thấy nên cũng bị ảnh hưởng。形容見得多聽得多了之後,無形之中受到影響。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽熟了,看慣了,因而深受影響。如:「在良好環境中,耳濡目染久了,自然也變好了。」也作「目染耳濡」、「目擩耳染」、「日漸月染」、「日濡月染」、「耳染目濡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 濡:沾湿;染:沾染。耳朵经常听到,眼睛经常看到,不知不觉地受到影响。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容见得多听得多了之后,无形之中受到影响。
  • Tân Hoa Tự Điển 濡沾湿;染沾染。耳朵经常听到,眼睛经常看到,不知不觉地受到影响。

Eng

  • CC-CEDICT to be influenced
  • Cihui 耳濡目染 rrúmùrǎn f.e. be influenced by one's surroundings

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目染耳濡

Từ trái nghĩa

充耳不闻 · 置若罔闻