目标市场

mù biāo shì chǎngmục tiêu thị tràng

Hán Việt: mục tiêu thị tràng · Pinyin: mù biāo shì chǎng

Tổng quan

thị trường mục tiêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

企业根据消费者的不同需求层次和自身的生产经营能力,确定其产品或服务的一定销售对象。如有的服装企业以满足儿童需要专门生产童装; 有的旅游公司以老年人为主要服务对象开展旅游服务活动。

Cấu tạo: 目 (mục) + 標 (tiêu) + 市 (thị) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thị trường mục tiêu
  • Tần suất từ thị trường mục tiêu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 企业根据消费者的不同需求层次和自身的生产经营能力,确定其产品或服务的一定销售对象。如有的服装企业以满足儿童需要专门生产童装; 有的旅游公司以老年人为主要服务对象开展旅游服务活动。

Eng

  • Cihui target market
  • Tần suất từ target market

Đức

  • Handedict Zielmarkt

Từ liên quan

Gần nghĩa

市场价值 · 市场份额 · 市场准入 · 市场划分 · 市场商人 · 市场定位 · 市场机制 · 市场狂热