目無全牛

mù wú quán niú mục vô toàn ngưu

Hán Việt: mục vô toàn ngưu · Pinyin: mù wú quán niú

Tổng quan

thấy rõ từng khớp xương của con bò (thành ngữ) | cực kỳ thành thạo | có thể nhìn thấu vấn đề ngay lập tức

Cấu tạo: (mục) + (vô) + (toàn) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy rõ từng khớp xương của con bò (thành ngữ) | cực kỳ thành thạo | có thể nhìn thấu vấn đề ngay lập tức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 庖丁初次宰牛時,所見的是牛的身體,幾年後技術純熟,宰牛時,已不注意牛的外形。典出《莊子.養生主》:「始臣之解牛之時,所見無非牛者;三年之後,未嘗見全牛也。」比喻技藝純熟高超。唐.楊承和〈邠國公功德銘〉:「操利柄而目無全牛,執其吭如芻豢悅口。」也作「目牛無全」。

Eng

  • CC-CEDICT to see the ox already cut up into joints (idiom); extremely skilled|able to see through the problem at one glance
  • Cihui 目無全牛 ùwúquánniú id. be supremely skilled