目無法紀

mù wú fǎ jì mục vô pháp kỉ

Hán Việt: mục vô pháp kỉ · Pinyin: mù wú fǎ jì

Tổng quan

không coi pháp luật ra gì (thành ngữ) | coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc | lộn xộn hoàn toàn

Cấu tạo: (mục) + (vô) + (pháp) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không coi pháp luật ra gì (thành ngữ) | coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc | lộn xộn hoàn toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膽大妄為,無視於法律的存在。如:「這些歹徒膽大包天,目無法紀,必須早日將他們逮捕歸案。」

Eng

  • CC-CEDICT with no regard for law or discipline (idiom); flouting the law and disregarding all rules|in complete disorder
  • Cihui 目無法紀 ùwúfǎjì f.e. flout the law and discipline