目的

mù dì mục đích

Hán Việt: mục đích · Pinyin: mù dì

Tổng quan

mục đích | đích | mục tiêu | đối tượng | LT:個|个 ái để nhắm bắn — Điều mình nhắm đạt tới. mục đích mục đích ☆Cái để nhắm bắn — Điều mình nhắm đạt tới.

Cấu tạo: (mục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mục đích | đích | mục tiêu | đối tượng | LT:個|个 ái để nhắm bắn — Điều mình nhắm đạt tới. mục đích mục đích ☆Cái để nhắm bắn — Điều mình nhắm đạt tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想要達到的目標。清.載振《英軺日記》卷一二:「所謂學校管理之目的者何?一曰保其秩序以補佐教授之功力;二曰訓練意志以養護品性之發達。」《孽海花》第三四回:「至於政治進行的程序,本來沒有一定。目的就在去惡從善,方法總求適合國情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所追求的目标;想达到的境地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.所追求的目标;想达到的境地。

Eng

  • CC-CEDICT purpose; aim; goal; target; objective|CL:個|个[ge4]
  • Cihui purpose; aim; goal; target; objective; CL:個|个

ja

  • JMdict purpose|goal|aim|objective|intention

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宗旨 · 目标

Từ trái nghĩa

手段