手段

shǒu duànthủ đoạn

Hán Việt: thủ đoạn · Pinyin: shǒu duàn

Tổng quan

ĐOẠN, ĐOÀN; thủ đoạn; phương tiện; phương pháp.; mánh khoé. dùng mánh khoé gạt người.; bản lĩnh; tài năng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①做事的方法手段强硬, 毒辣手段。特指不正当的方法耍手段。②本事正想当面请教您的手段。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本領、方法、手法。《西遊記》第一八回:「我們不是那不濟的和尚,膿包的道士,其實有些手段,慣會拿妖。」《初刻拍案驚奇》卷三:「東山正要誇逞自家手段,這一問,揉著癢處。」

Cấu tạo: 手 (thủ) + 段 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 手段 hǒuduàn n. 1. means; method 2. trick; artifice; strategy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本領、方法、手法。《西遊記》第一八回:「我們不是那不濟的和尚,膿包的道士,其實有些手段,慣會拿妖。」《初刻拍案驚奇》卷三:「東山正要誇逞自家手段,這一問,揉著癢處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①做事的方法手段强硬, 毒辣手段。特指不正当的方法耍手段。②本事正想当面请教您的手段。
  • Kaggle Zh-Vi avenue

Eng

  • JMdict means
  • JMdict way
  • JMdict measure
  • Cihui method; way; means (of doing sth); skill; ability; trick; wile

Đức

  • Handedict Instrument(arium)

ja

  • JMdict 手段(しゅだん)

other

  • Nguồn khác Mánh khoé làm việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伎俩 · 手法 · 技巧 · 方法 · 本领 · 权术

Từ trái nghĩa

目的