手段

shǒu duàn thủ đoạn

Hán Việt: thủ đoạn · Pinyin: shǒu duàn

Tổng quan

phương pháp | cách thức | phương tiện (làm gì đó) | kỹ năng | khả năng | mánh khoé | thủ đoạn ánh khoé làm việc. thủ đoạn thủ đoạn ☆Mánh khoé làm việc.

Cấu tạo: (thủ) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương pháp | cách thức | phương tiện (làm gì đó) | kỹ năng | khả năng | mánh khoé | thủ đoạn ánh khoé làm việc. thủ đoạn thủ đoạn ☆Mánh khoé làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本領、方法、手法。《西遊記》第一八回:「我們不是那不濟的和尚,膿包的道士,其實有些手段,慣會拿妖。」《初刻拍案驚奇》卷三:「東山正要誇逞自家手段,這一問,揉著癢處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做事的方法手段强硬|毒辣手段。特指不正当的方法耍手段; 本事正想当面请教您的手段。
  • Tân Hoa Tự Điển ①做事的方法手段强硬|毒辣手段。特指不正当的方法耍手段。②本事正想当面请教您的手段。

Eng

  • CC-CEDICT method; way; means (of doing sth)|skill; ability|trick; wile
  • Cihui method; way; means (of doing sth); skill; ability; trick; wile

ja

  • JMdict means|way|measure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伎俩 · 手法 · 技巧 · 方法 · 本领 · 权术

Từ trái nghĩa

目的