宗旨
tông chỉ
Hán Việt: tông chỉ · Pinyin: zōng zhǐ
Tổng quan
Hán Việt: TÔN, TÔNG CHỈ tôn chỉ; mục đích. hết lòng hết dạ phục vụ nhân dân là tôn chỉ duy nhất của quân ta
主旨; 主要思想或意图凡为文章,皆须明其宗旨, 你没领会他的宗旨,是要你完全拒绝。
1.行事的目的所在。如:「革命宗旨」。《老殘遊記》第七回:「閣下既不恥下問,弟先須請宗旨何如。」 2.主要的意旨。《北齊書.卷四四.儒林列傳.孫靈暉》:「靈暉年七歲,便好學,日誦數千言,唯尋討惠蔚手錄章疏,不求師友。三禮及三傳皆通宗旨。」《文明小史》第五七回:「這位制臺素講黃老之學,是以清淨無為為宗旨的,平時沒有緊要公事,不輕容易見人。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn aim; purpose
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行事的目的所在。如:「革命宗旨」。《老殘遊記》第七回:「閣下既不恥下問,弟先須請宗旨何如。」 2.主要的意旨。《北齊書.卷四四.儒林列傳.孫靈暉》:「靈暉年七歲,便好學,日誦數千言,唯尋討惠蔚手錄章疏,不求師友。三禮及三傳皆通宗旨。」《文明小史》第五七回:「這位制臺素講黃老之學,是以清淨無為為宗旨的,平時沒有緊要公事,不輕容易見人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主旨; 主要思想或意图凡为文章,皆须明其宗旨, 你没领会他的宗旨,是要你完全拒绝。
- Kaggle Zh-Vi tenet
Eng
- JMdict tenets (of a religious sect)
- JMdict doctrines
- JMdict (religious) sect
- JMdict denomination
- JMdict religion
- Cihui objective; aim; goal
Đức
- Handedict Absicht, Ziel, Zielsetzung
ja
- JMdict 宗旨(しゅうし)
other
- Nguồn khác Đường hướng của việc làm
- Nguồn khác Mục đích cùng ý nghĩa chủ yếu của kinh điển và các bộ luận
- Nguồn khác Tứ Biện Kinh Tôn Chỉ trong Pháp Hoa Huyền Đàm của ngài Gia Tường ghi: 關於法華宗旨、有十三家之說。 Có 13 nhà nói về tôn chỉ của kinh Pháp Hoa