目盼心思

mù pàn xīn sī mục phán tâm tư

Hán Việt: mục phán tâm tư · Pinyin: mù pàn xīn sī

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (phán) + (tâm) + (tư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容企盼想念的殷切。《群音類選.官腔類.卷一二.餘慶記.深閨幽思》:「你那裡好風光,目盼心思,時刻何曾放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双眼盼望,内心思念。形容企盼想念之切。