目眩神迷
mục huyễn thần mê
Hán Việt: mục huyễn thần mê · Pinyin: mù xuàn shén mí
Tổng quan
bị hoa mắt choáng váng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bị hoa mắt choáng váng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容所見情景令人驚異。《孽海花》第一○回:「場上陳列著有錦繡的,有金銀的,五光十色,目眩神迷,頓時嚇得出神。」也作「目眩神搖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼花缭乱,心神摇荡。多形容所见情景令人惊异。
Eng
- CC-CEDICT to be dazzled and stunned (idiom)
- Cihui to be dazzled and stunned (idiom)