目眩魂搖

mù xuàn hún yáo mục huyễn hồn diêu

Hán Việt: mục huyễn hồn diêu · Pinyin: mù xuàn hún yáo

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (huyễn) + (hồn) + (diêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容所見情景令人驚異。明.顧大典《青衫記》第七齣:「顧盼之間,目眩魂搖。」也作「目眩神搖」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目眩神摇