目睜口呆

mù zhēng kǒu dāi mục tĩnh khẩu ngốc

Hán Việt: mục tĩnh khẩu ngốc · Pinyin: mù zhēng kǒu dāi

Tổng quan

sững sờ | ngẩn ngơ

Cấu tạo: (mục) + (tĩnh) + (khẩu) + (ngốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sững sờ | ngẩn ngơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到意外驚嚇,致神態驚呆。《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「嚇得吳教授目睜口呆,罔知所措。」《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「思厚一見,神魂散亂,目睜口呆。」也作「目瞪口呆」、「目定口呆」。

Eng

  • CC-CEDICT stunned|dumbstruck
  • Cihui stunned; dumbstruck