目睹耳聞

mù dǔ ěr wén mục đổ nhĩ văn

Hán Việt: mục đổ nhĩ văn · Pinyin: mù dǔ ěr wén

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (đổ) + (nhĩ) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自看到、聽到。《四庫全書總目提要.卷七○.史部.地理類三.武林舊事》:「蓋密雖居弁山,實流寓杭州之癸辛街,故目睹耳聞,最為真確。」也作「耳聞目見」。