目瞪口僵
mục trừng khẩu cương
Hán Việt: mục trừng khẩu cương · Pinyin: mù dèng kǒu jiāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容受驚或受窘而目光直視,不能言語。如:「他被那強盜嚇得目瞪口僵,魂魄全失了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容因吃惊或害怕而发愣的样子。同“目瞪口呆”。
- Tân Hoa Tự Điển 形容因吃惊或害怕而发愣的样子。同目瞪口呆”。