目瞪口噤

mù dèng kǒu jìn mục trừng khẩu cấm

Hán Việt: mục trừng khẩu cấm · Pinyin: mù dèng kǒu jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (trừng) + (khẩu) + (cấm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「目瞪口呆」。見「目瞪口呆」條。01.唐.皇甫枚《三水小牘.卷下.夏侯禎黷女靈皇甫枚為禱乃免》:「其夕,夏侯生惝恍不寐,若為陰靈所中。其僕來告,余走視之,則目瞪口噤不能言矣。」(源)<a name="口呿目瞪"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 目瞪:睁大眼睛直视;口噤:嘴里说不出话来。形容因吃惊或害怕而发愣的样子。