目瞪神呆
mục trừng thần ngốc
Hán Việt: mục trừng thần ngốc · Pinyin: mù dèng shén dāi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 睜大眼睛,神情呆滯。形容人吃驚發楞的樣子。《鏡花緣》第一八回:「登時驚的目瞪神呆,惟恐他們盤問,就要出醜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞪:眼睛发愣。眼睛发愣,神情呆滞。形容吃惊的样子。