目見耳聞
mục kiến nhĩ văn
Hán Việt: mục kiến nhĩ văn · Pinyin: mù jiàn ěr wén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親自看到、聽到。宋.蘇軾〈石鐘山記〉:「事不目見耳聞,而臆斷其有無可乎?」也作「耳聞目見」。
Hán Việt: mục kiến nhĩ văn · Pinyin: mù jiàn ěr wén